Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.
- nguyễn văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ông Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Ông Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Đình Lan (Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đ2Đoàn 98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Thị Xuân Làn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- ChuVăn Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 700 Xem chi tiết →
- Hoàng Nghĩa Lan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 412 · Hàng 12 · Lô C Xem chi tiết →
- Hồng Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1955 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lan Thanh Xoa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1133 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lang Văn Phiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Lang Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1080 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lâm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh