Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Đặng Văn Lặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. A Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Bùi Công Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 140 Xem chi tiết →
  10. Bùi Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Bùi Thị Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 27 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 127 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 133 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cao Thị Lan Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 193 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách