Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Phạm Văn Lan Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 319 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1959 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 169 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Rah Lan Y Nel Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1974 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Thiều Thị Lành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Thái Ngô Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Thân Văn Lanh Năm sinh: 1/1/ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trương P. Lắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Lạng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 22/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trương văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách