Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Nguyễn Ngọc Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 813 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thành Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thái Lan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/2/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Lặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thỏi Lăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách