Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.
- Huỳnh Lãnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hồ Công Lang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Hồ Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Lang Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 802 · Hàng 5 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Hồ Đắc Lành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Kan Lan Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Lành Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lành Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lãnh Đức Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1984 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Khắc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Lân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh