Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Rơ Lan Thầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Rơ Lan Yữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Thái Khắc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Thạch Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trương Ngọc Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Trương Tấn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  8. Trần Duy Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Trần Khánh Lạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 735 Xem chi tiết →
  11. Trần Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 556 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Trần Lân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Lan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2086 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  17. Trần Tiến Lân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lan Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách