Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.
- Phạm Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 168 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Rah Lan A Roi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Rah Lan BLeng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rah Lan BLãi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rah Lan Bể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rah Lan Chec Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rah Lan Kêl Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rah Lan Nhol Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rah Lan ớp Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ Lan Dôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ Lan Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Hoh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Meo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Rơ Lan Nhá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 515 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Phia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Rơ Lan Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
- Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh