Tìm thấy 3.894 hồ sơ cho “Lan”.

  1. Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  2. Lân Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lang (Lan) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1974 Quê quán: SỐ 6 NGÕ SỸ LIÊM, CÁT DÀI - HẢI PHÒNG Đơn vị: C18 - D14 - E232 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Lang (Lan)
  4. Mẹ Thị Lan (Lan) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang Tỉnh Tây Ninh Số thứ tự 67 (trên Bia ghi danh) Xem chi tiết →
  5. Lân Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Phạm Lành Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 23/3/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lanh Văn Lận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 152 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Bùi Quang Lãnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Hà Duy Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Lê Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Rơ Lan Bơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Đinh Đình Lăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Diệp Đình Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Lành Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a28 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 558 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngọc Tân - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 22.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Bùi Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Nghĩa - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Linh Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Kim Nguyên - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
  4. Vũ Hữu Lân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Ngọc Văn Lân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Minh Long - Hạ Long - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam lộ 22 quận Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 558 người trong các danh sách