Tìm thấy 94 hồ sơ cho “La Xuân Phú”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- La Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân La Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 320 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- La Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1436 · Lô 7 Xem chi tiết →
- la xuân cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
- Lã Xuân Thủy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- La Xuân Tửu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 96 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lâ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lã Văn Thưc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Đ.Xuân - Lục Ngạn - Hà Bắc - Bắc Giang Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Nhè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Huy Hạ - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Hiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Xuân Trường (nay là Xuân Tường)- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: D9-E64-F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 34 Xem chi tiết →
- Huỳnh Xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 48 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phúc Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.