Tìm thấy 10 hồ sơ cho “La Văn Cù”.

  1. La Văn Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. La Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  3. La Văn Cu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. La Văn Cừu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Lã Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  6. Lã Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lã Văn Cương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. La Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. La Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. La Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. La Văn Cù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968 Thị xã Buôn Mê Thuột