Tìm thấy 61 hồ sơ cho “La Thanh Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- La Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lã Tiến Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- La Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 180 Xem chi tiết →
- Lã Văn Phỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Lã Văn Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Hoàng Đông - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Khắc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lã Thanh Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lã Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- La Thanh Quang Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- La Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
- Trần Thị Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
- La Chớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- La Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Đình La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thạnh Bình - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- La Ngô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Tạ Lá Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lã Đình Đính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/7/1980 Quê quán: Nga Văn - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- La Thanh Bình CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
- La Thanh Bình D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000
- La Thanh Bình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Khôi Cừ, Đại Từ Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-86)08 09 Breng 1/50000