Tìm thấy 14 hồ sơ cho “La Đức Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lã Đức Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đức La Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1957 Quê quán: La Bông - Hoà Tiến - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Bùi Tự Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/4/1947 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sỹ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Đản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Sông Hào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/3/1983 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D35 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Lá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 302 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1977 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sầy Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970
  2. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sầy- Tuấn Đạo- Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970
  3. La Đức Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Sơn Động- Hy sinh: 4/12/1970