Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Lại Đức Du”.

  1. Đào Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lại Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Lại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Táng Đức Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Lải Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  13. Lại Đức Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lại Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lại Đức Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 14 Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lại Văn Đực Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lại Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đức Lại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Duyên Thái, Xã Duyên Thái, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đức Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Số nhà 592- Trưng Vương- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai