Tìm thấy 53 hồ sơ cho “Lại Đức Du”.

  1. Võ Đức Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lại Đức Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lại Đức Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 177 Xem chi tiết →
  8. Lương Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lại Đức Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ S59 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu I Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đức Lai Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng B6 Xem chi tiết →
  14. Lại Đức Nam Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lại Đức Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Đức Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Số nhà 592- Trưng Vương- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa K4 Gia Lai