Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Lữ Thành Tâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Thị Lư Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Hồ Thị Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lữ Đình Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Cử Xeo Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 229 · Hàng 15 · Lô c Xem chi tiết →
  5. Lù lài Dỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  6. Lữ a Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 178 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  7. Lữ văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  8. lữ văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô e Xem chi tiết →
  9. Lương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngô Quyền - Tam Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Tam Lư - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Tam Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Hữu Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Tam Nông - Hương đạo - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Lữ 219 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D862 - Lữ 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Tạ Nguyên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Di dậu - Tam Nông - Phú Thọ Đơn vị: C8 D276 Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lữ Thành Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rum Đo Chóp- Pray Veng- Hy sinh: 21/4/1973