Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Lữ Quang Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Dân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 Quê quán: Kim Lũ - Đại Kim - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ninh Văn Mậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/8/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E41 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Tiến Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn bộ 84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Nam Viên - Kim Anh - Trung Lữ - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chê Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D1 Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/8/1980 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lữ 470 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/8/1961 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lử đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/5/1979 Quê quán: Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: Lữ 126 - HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Công Tịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/9/1979 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C4 - đ - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/1/1980 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D576 - Lữ 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Huyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Sâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/5/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D9 - Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Hoá Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 Lữ 950 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần (Triệu) Quang Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Vĩnh Lạc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Chí Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Cham Thám - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Khẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Chi Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.