Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Lữ Quang Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Cao Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đào Quang Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đào Quang Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Đào Quang Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đào Quang Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hoa Lư - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Như ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Anh Dũng - Tiên Lữ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tiên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 Quê quán: Liên Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Lữ Đô - Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lữ Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hây Tô- Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 20 1/50000