Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Lữ Quang Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Hiệp Lực - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Đông Lư - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lù seo Lù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 98 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1979 Quê quán: Kim Lữ - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lù Chúng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lù kháng Dùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 81 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lù lao Dửi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 104 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Lù seo Tủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lủ lao Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 106 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. M seo Lử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hoàng su Phì, Thị Trấn Vinh Quang, Huyện Hoàng Su Phì, Hà Giang Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lâm trường trồng rừng Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Cao Bảy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Tuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Kim Lũ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Mạnh Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dáy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1985 Quê quán: Sơn Lư - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lữ, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lữ Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hây Tô- Luân Mai- Tương Dương- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (41-8-33-2), xã Thạnh Đức, Hiếu Thạnh, Tây Ninh, mộ 20 1/50000