Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lục Xuân Ban”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Lục Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/10/1970 Quê quán: Mỹ Bằng - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dụ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1969 Quê quán: Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam Đơn vị: BT35 - Đoàn559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/12/1977 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2120 Xem chi tiết →
- Lục Phúc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1988 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lục Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.