Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 44 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H15 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Lục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 766 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Hợp- Yên Văn- Yên Bái Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 93 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 90 Xem chi tiết →
  12. Lục Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 56 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Lực Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lục Văn Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lục Văn Quán
  18. Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)