Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Lục Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng A · Lô 91 · Khu B8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nnguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu AA mlẽ Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 46 · Khu B4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Lục Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 117 · Hàng 8 · Lô c Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)