Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Bích Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 93 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 90 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 318 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 333 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 103 · Lô 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 40 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 169 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 125 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 351 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Giang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 121 · Lô 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 114 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Keo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 65 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/2/1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Măng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/2/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 179 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)