Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 162 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 155 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn ức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 29 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 6 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 381 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thiệt Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 280 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Chừng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 279 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1956 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 78 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 385 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Hóa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 79 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Hắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Hằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 16 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Khu 87 Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Minh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 142 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 38 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Ngô Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 94 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 74 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Phán Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 36 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)