Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 161 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 89 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 171 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 104 · Lô 8 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 38 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 160 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 221 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tặc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tồn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/3/1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 200 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vuông Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 417 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 29/11/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 186 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vẻ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 26/7/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 199 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 45 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 74 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 211 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 56 · Lô 5 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)