Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 43 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 121 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 9 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 58 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trò Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 74 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 178 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 201 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trừ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 86 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 323 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 313 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 143 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 70 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 161 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 50 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 89 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)