Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Gạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 14 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Gủi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 81 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1983 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 17 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 356 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 163 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 45 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hùm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 178 · Lô 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 198 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 221 · Lô 14 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Khả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kỷ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/8/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 101 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 24/8/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 352 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 37 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lá Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 354 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)