Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 10 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 289 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 98 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 307 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 90 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 115 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 180 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 18 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 44 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chơi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 60 · Lô 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 118 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chạy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 4 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Chấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 112 · Lô 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 223 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Chờ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/1/1946 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 95 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Còn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 67 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)