Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 55 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 40 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đúng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 410 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đầy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 51 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đỏ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 65 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 207 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 15 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 278 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Oanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/8/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 305 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lưu Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 64 · Lô 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 53 · Lô 5 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 167 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Trang Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 166 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Trinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 170 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Găng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 350 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Văn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/6/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 204 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 110 · Lô 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 120 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)