Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 19 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn My Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 63 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Một Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 129 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 11 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 126 · Lô 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 41 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 61 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Oành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 30 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 4 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 70 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 48 · Lô 6 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Rành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 379 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Suối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 306 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 289 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 93 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)