Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Trị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 153 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tòng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 357 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Tắc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 235 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn á Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1954 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 423 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 172 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Đá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 131 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 166 · Lô 11 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 187 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Đờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 148 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 56 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1984 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 96 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 420 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 60 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 17 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)