Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Dính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 322 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Giáo Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 213 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1949 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 389 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Mơn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 131 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 217 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 62 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 81 · Lô 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 293 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Sâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 371 · Lô 20 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Sù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 229 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1964 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 68 · Lô 6 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 91 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 42 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 296 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 90 · Lô 9 · Khu 6 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 147 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 176 · Lô 12 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)