Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1949 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: xã Phú Túc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Cưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Xã Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Xã Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 117 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 47 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Ngộ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 185 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Ê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 205 · Lô 13 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Chơi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 194 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Cước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 37 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 238 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Châu Văn Thích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 287 · Lô 17 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 152 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 224 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Phân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)