Tìm thấy 1.560 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1952 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Lục văn Nhèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 47 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Dư Văn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 98 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Lực Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/3/1982 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hồ Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Xạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Dương Huy- Hoành Bồ Hy sinh: 6/1/1968 (18-98)