Tìm thấy 1.531 hồ sơ cho “Lục Văn Xạ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2973 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lục Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nghiêm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 217 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Khổng Văn Lục Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 264 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 134 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Trầm Lộng, Xã Trầm Lộng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lục Văn Vũ Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/79 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 69 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/1986 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.