Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lục Văn Thòn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Văn Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 92 · Lô 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: An Mỹ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 08/04/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tăng Văn Thổn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Yên Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. La Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 Quê quán: Lục Thôn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1977 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Tăng Văn Thỗn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Thốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thống Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Hỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/2/1969 Quê quán: Sáu Thôn - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thống Nhất - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nông Văn Sáy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/12/1969 Quê quán: Lục Thôn - Lộc Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Thòn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lũng Sĩ- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/09/1972 (15-99)07 Kon Tum