Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lục Văn Tưởng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1953 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 130 · Lô 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 73 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 171 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Lục Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Tam Thái - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Đồng Tĩnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Tiêu Sơn- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Hồng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Cát Tương - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 55 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Thuyên- Cổ Lũng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (84-83)09 khu vực Pu Lăng Keo (Lào)