Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lục Văn San”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sảnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lục Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 Đơn vị: Lực lượng vũ trang Thị xã Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Phước Sang - Phú Giáo - Bình Dương Đơn vị: C374 - lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 85- Hồ Sơn- Hữu Lũng Hy sinh: 25/02/1968 Dốc 12 cua hạ Lào
  2. Lục Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồ Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/2/1968