Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Lục Văn Phương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/4/1970 Quê quán: Phương Tú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Tống Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Tiền Phương - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 871 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Giang Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 112 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lục Văn Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lục Văn Khỏe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 583 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lục Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1755 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1249 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1320 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Thọ- Đại Từ- Hy sinh: 5/5/1970