Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Lục Văn Phùng”.

  1. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/3/1981 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Phùng Văn Lực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1975 Quê quán: Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: C1 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Hoa - Sơn Hà - Hữu Lũng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam đồi 1142 Pơ tu Pơ ta, Gia Lai