Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lục Văn Nhân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Văn Lục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/11/1968 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 249 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 74 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 58 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1956 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lực Văn Dứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lục Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Tu Nhân - Hoàng Gia Phì - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồng Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phùng Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lã Văn Nhàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lục nam - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.