Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lục Văn Kim”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Kim xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 Quê quán: Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 420 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Kim Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 136 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lực Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 21/4/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 207 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lã Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Thọ Vinh - Kim Thi - - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D2 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 · Lô C Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đào Văn Lục Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hùng An, Xã Hùng An, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dỏng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 Quê quán: Kim Sơn - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/02/1972 Quê quán: Kim Thành - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Mai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Thanh - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.