Tìm thấy 92 hồ sơ cho “Lục Văn Cường”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E494 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/9/1982 Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C5 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. La Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lô Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Giã - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xoa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lục Gia - Côn Cuông - Nghệ An Đơn vị: C21 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Bầu (bia Dầu) Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: D2 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 73/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lý Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 26/12/1968 Mộ số 32 Ban 1 Viện 1