Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lục Văn Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Bàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Bảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Ban Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Cư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Vụ Bản - Bình lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Ban Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1980 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C36 - D4 - E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2336 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/01/1978 Quê quán: Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C10 D3 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên-Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3300 Xem chi tiết →
  14. Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bắc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Xóm dài - Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Triệu Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Van bàn - Trường sơn - Lục Nam - Bắc Giang Đơn vị: C2 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Cẩn Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base