Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lục Văn Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lục văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1987 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1969 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 156 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Lục Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Nhuông Ban - Lục Đức - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lục văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lục văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base