Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lục Văn Bản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1983 Quê quán: Vụ Bản, Vụ Bản Đơn vị: E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lục văn Nhèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  3. Trần văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Lục Văn Lầu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Thành Dệt, Cao Bằng, Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bàn Hữu Tiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/08/1978 Quê quán: Văn Thượng, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/09/1968 Quê quán: Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1905 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Bận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Lục Văn Ly Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1974 Quê quán: Tòng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: C1 D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1981 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  14. Đặng văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →
  15. Bàn Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nhả Phong - Kim bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lục Văn Phiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/9/1947 An táng tại: Nghĩa Trang huyện Văn Bàn, Thị Trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Lục Văn Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Kéo Yên - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 180 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Văn Bản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Đỗ Lương - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base