Tìm thấy 144 hồ sơ cho “Lục Văn Điền”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- PHAN VĂN LỤC Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/11/1981 Quê quán: Diên An, Diên Khánh, Diên Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Nam Diên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kim Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đồng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 Quê quán: Diên Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Diên Hồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Diên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 285 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Diên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1977 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phan Văn Lục Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Chu điện - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giáp Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.