Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lục Trí Mẫn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Mạnh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Đinh Mạnh Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D24 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Ngọc Luỹ - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 9 - 1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/04/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C10 - D3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: La Sơn - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Mẫn - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1980 Quê quán: Mân Sơn - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Viết Công Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/7/1966 Quê quán: Lan Mãn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Lực lượng vũ trang huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.