Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Lục Tiến Hài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Tiến Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1974 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Vũ Tiến Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Lức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Yên Mang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đào Tiến Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1972 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Đồng Phúc - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E17 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Tiên Nha - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quốc Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tiến Hương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Tiến Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Minh Sơn - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác