Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Lục Thanh Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Cao Giang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lại Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ngoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Đại Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2568 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3367 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2239 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Liễu Vũ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C18 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Hồi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1978 Quê quán: Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1517 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lưu Ngọc Khuya Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Thạnh Lợi - Bến Lức - Long An Đơn vị: Xã Bình Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/10/1983 Quê quán: My Thành - Duy Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D53 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Thanh Lâm, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Cù Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1947 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Lã Thanh Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Lã Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Thanh Hậu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Thanh Thỏa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa- Hy sinh: 4/12/1970
  2. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trịnh- An Hòa- Hy sinh: 1/4/1970