Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lục Thanh Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Mạnh Tuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Vũ Thành - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Xuân Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: 36 Lục X Đài - - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3581 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3589 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3605 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Đồng du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3594 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3525 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 111 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 355 · Lô 19 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 80 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tuyển Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/8/1984 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 Quê quán: Hòng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thế Ngơi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 E69 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1973 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F11 - E814 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 2, 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1974 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C2D11E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1979 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D10 - E4 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.