Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lục Thanh Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Lục Tốn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  2. Đặng Duy Lực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  4. NguyễnVăn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Đồn Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hương Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1969 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Thanh Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Bình Nghĩa - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đ/C Bảy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Gia Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trung Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thể Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Đôn Xá - Bình Lục - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Bốn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chu Trinh- An Hòa- Hy sinh: 4/12/1970
  2. Lục Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trịnh- An Hòa- Hy sinh: 1/4/1970